Tin Kinh tế - Đô thị
Thứ tư, 23/09/2015 | 22:20:30 GMT+7
Thông tin Điện lực Bàu Bàng (điện thoại liện hệ: 3911 113)
Thông tin được cập nhật từ ngày 16/3/2016
Tập tin đính kèm:

5. HƯỚNG DẪN LÀM THỦ TỤC MUA ĐIỆN HẠ/TRUNG ÁP
(nhấn vào để xem các hướng dẫn thông tin chi tiết)

4. HƯỚNG DẪN ĐĂNG KÝ TÀI KHOẢN, XEM VÀ NHẬN HÓA ĐƠN ĐIỆN TỬ TỪ WEBSITE
(nhấn vào để xem thông tin chi tiết)

3. GIÁ BÁN ĐIỆN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Bộ Công Thương)

TT

Nhóm đối tượng khách hàng

Giá bán điện
(đồng/kWh)

1

Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

1.1

Cấp điện áp từ 110 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

1.388

 

b) Giờ thấp điểm

869

 

c) Giờ cao điểm

2.459

1.2

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.405

 

b) Giờ thấp điểm

902

 

c) Giờ cao điểm

2.556

1.3

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.453

 

b) Giờ thấp điểm

934

 

c) Giờ cao điểm

2.637

1.4

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.518

 

b) Giờ thấp điểm

983

 

c) Giờ cao điểm

2.735

2

Giá bán lẻ điện cho khối hành chính sự nghiệp

 

2.1

Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo, trường phổ thông

 

2.1.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.460

2.1.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.557

2.2

Chiếu sáng công cộng; đơn vị hành chính sự nghiệp

 

2.2.1

Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1.606

2.2.2

Cấp điện áp dưới 6 kV

1.671

3

Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

3.1

Cấp điện áp từ 22 kV trở lên

 

 

a) Giờ bình thường

2.125

 

b) Giờ thấp điểm

1.185

 

c) Giờ cao điểm

3.699

3.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.287

 

b) Giờ thấp điểm

1.347

 

c) Giờ cao điểm

3.829

3.3

Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

a) Giờ bình thường

2.320

 

b) Giờ thấp điểm

1.412

 

c) Giờ cao điểm

3.991

4

Giá bán lẻ điện cho sinh hoạt

 

4.1

Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.484

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.533

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.786

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.242

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.503

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.587

4.2

Giá bán lẻ điện sinh hoạt dùng công tơ thẻ trả trước

2.141

5

Giá bán buôn điện nông thôn

 

5.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.230

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.279

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.394

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.720

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

1.945

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.028

5.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.322

6

Giá bán buôn điện khu tập thể, cụm dân cư

 

6.1

Thành phố, thị xã

 

6.1.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.1.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.382

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.431

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.624

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.049

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.310

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.389

6.1.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.361

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.410

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.575

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.984

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.229

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.333

6.1.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.333

6.2

Thị trấn, huyện lỵ

 

6.2.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

6.2.1.1

Trạm biến áp do Bên bán điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.332

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.381

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.539

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.941

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.181

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.256

6.2.1.2

Trạm biến áp do Bên mua điện đầu tư

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.311

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.360

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.503

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

1.856

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.101

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.174

6.2.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

1.333

7

Giá bán buôn điện cho tổ hợp thương mại - dịch vụ - sinh hoạt

 

7.1

Giá bán buôn điện sinh hoạt

 

 

Bậc 1: Cho kWh từ 0 - 50

1.454

 

Bậc 2: Cho kWh từ 51 - 100

1.502

 

Bậc 3: Cho kWh từ 101 - 200

1.750

 

Bậc 4: Cho kWh từ 201 - 300

2.197

 

Bậc 5: Cho kWh từ 301 - 400

2.453

 

Bậc 6: Cho kWh từ 401 trở lên

2.535

7.2

Giá bán buôn điện cho mục đích khác

 

 

a) Giờ bình thường

2.192

 

b) Giờ thấp điểm

1.334

 

c) Giờ cao điểm

3.771

8

Giá bán buôn điện cho các khu công nghiệp

 

8.1

Giá bán buôn điện tại thanh cái 110 kV trạm biến áp 110 kV/35-22-10-6 kV

 

8.1.1

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp lớn hơn 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.325

 

b) Giờ thấp điểm

846

 

c) Giờ cao điểm

2.407

8.1.2

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp từ 50 MVA đến 100 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.330

 

b) Giờ thấp điểm

820

 

c) Giờ cao điểm

2.395

8.1.3

Tổng công suất đặt các MBA của trạm biến áp dưới 50 MVA

 

 

a) Giờ bình thường

1.324

 

b) Giờ thấp điểm

818

 

c) Giờ cao điểm

2.379

8.2

Giá bán buôn điện phía trung áp của trạm biến áp 110/35-22-10-6 kV

 

8.2.1

Cấp điện áp từ 22 kV đến dưới 110 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.378

 

b) Giờ thấp điểm

885

 

c) Giờ cao điểm

2.506

8.2.2

Cấp điện áp từ 6 kV đến dưới 22 kV

 

 

a) Giờ bình thường

1.425

 

b) Giờ thấp điểm

916

 

c) Giờ cao điểm

2.586


2. QUY ĐỊNH THỜI GIAN GIẢI QUYẾT YÊU CẦU CỦA KHÁCH HÀNG 
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3766/QĐ-EVN SPC ngày 15/12/2015 của Tổng công ty Điện lực miền Nam)

Nội dung yêu cầu

Thời gian giải quyết 

của Điện lực

1.      Báo mất điện

Trong vòng 2 giờ

2.      Báo sự cố

Trong vòng 2 giờ

3.      Báo mất an toàn điện

Giải quyết ngay

4.      Báo mất điện do nợ tiền điện

Giải quyết ngay

5.      Thay thế thiết bị đóng cắt/đo đếm cho khách

 

5.1 Thiết bị hạ thế

≤1ngàylàmviệc

5.2 Thiết bị trung thế

≤3ngày làmviệc

6.      Cấp điện hạ áp, công tơ 1 pha

 

6.1 Khách hàng ở Thành phố/Thị xã/Thị trấn

≤  3ngày làm việc

6.2 Khách hàng ở các xã

≤5ngày làm việc

7.      Cấp điện hạ áp, công tơ 3 pha

≤ 7 ngày làm việc

8.      Cấp điện trung áp (phần thuộc ngành điện)

≤ 10 ngày làm việc

8.1 Bước khảo sát, thỏa thuận đấu nối và các yêu cầu kỹ thuật

≤  4ngày làm việc

8.2 Bước nghiệm thu, ký hợp đồng mua bán điện, đóng điện

≤  6ngày làm việc

9.      Cấp điện ngắn hạn (sử dụng dưới 12 tháng)

 

9.1 Hạ áp 1 pha ở TP/TX/TT

≤3ngàylàmviệc

9.2 Hạ áp 1 pha ở các xã

≤5ngàylàmviệc

9.3 Hạ áp 3 pha

≤7ngàylàmviệc

10. Cấp điện lại theo yêu cầu

≤  3ngày làm việc

11. Cấp điện lại sau khi khách hàng thanh toán nợ tiền điện

≤  8giờ

12. Nâng công suất sử dụng điện theo yêu cầu của khách hàng

 

12.1 Hạ áp 1 pha ở TP/TX/TT

≤3ngàylàmviệc

12.2 Hạ áp 1 pha ở các xã

≤5ngàylàmviệc

12.3 Hạ áp 3 pha

≤7ngàylàmviệc

12.4 Trung áp (thuộc trách nhiệm ngành điện)

≤  10ngày làm việc

13. Thay đổi chủ thể hợp đồng (sang tên hợp đồng)

≤3 ngày làm việc

14. Thay đổi mục đích sử dụng điện

≤ 3ngày làm việc

15. Thay đổi định mức số hộ

≤ 3ngày làm việc

16. Gia hạn hợp đồng

≤  3ngày làm việc

17. Thanh lý hợp đồng

≤  3ngày làm việc

18. Thay đổi thông tin khách hàng

≤  2ngày làm việc

19. Di dời công tơ điện cùng địa chỉ

≤  3ngày làm việc

20. Di dời, sửa chữa nhánh rẽ công tơ

≤  3ngày làm việc

21. Di dời trụ điện, đường dây điện

≤  15ngày làm việc

22. Kiểm tra hệ thống đo đếm

≤3ngàylàmviệc

23. Phúc tra chỉ số công tơ

≤24 giờ

24. Kiểm tra hóa đơn

≤1ngàylàmviệc

25. Phản ánh thái độ của nhân viên ngành điện

≤  3ngày làm việc

26. Ngừng cấp điện theo yêu cầu của khách hàng

≤1ngày làm việc

27. Phản ánh vi phạm sử dụng điện

≤ 7ngày làm việc

28. Hoàn trả tiền điện

≤ 24 giờ

29. Đề nghị cung cấp thông tin cho khách hàng qua Email/SMS

Giải quyết ngay

30. Tra cứu nợ tiền điện

Giải quyết ngay

31. Tra cứu chỉ số công tơ

Giải quyết ngay

32. Tra cứu giá điện

Giải quyết ngay

33. Tra cứu thủ tục cấp điện

Giải quyết ngay

34. Tra cứu lịch cắt điện

Giải quyết ngay

35. Tra cứu điểm thu tiền điện, phương thức thanh toán,....

Giải quyết ngay

36. Thông báo lịch cắt điện

 

36.1 Cắt điện có kế hoạch

Thông báo trước 5 ngày

36.2 Cắt điện khẩn cấp

Trong vòng 12 giờ sau khi cắt điện

37. Thông báo chỉ số và tiền điện

Trong vòng 1 ngày sau khi ghi chỉ số

38. Thông báo thông tin quan trọng liên quan về điện

Thông báo ngay khi có thông tin


STT 1. Các Văn bản liên quan
1 Luật Điện lực số 28/2004/QH11 ngày 03 tháng 12 năm 2004.
2 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực  số 24/2012/QH13 ngày 20 tháng 11 năm 2012.
3 Nghị định số 134/2013/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ Quy định về xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực điện lực, an toàn đập thủy điện, sử dụng năng lượng tiết kiệm và hiệu quả.
4 Nghị định số 137/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Điện lực và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Điện lực.
5 Nghị định số 14/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Điện lực về an toàn điện.
6 Thông tư số 39/2015/TT-BCT ngày 18/11/2015 của Bộ Công thương về Quy định hệ thống điện phân phối (thay thế Thông tư số 32/2010/TT-BCT ngày 30 tháng 7 năm 2013 của Bộ Công thương  đã hết hiệu lục)
7 Thông tư số 27/2013/TT-BCT ngày 31 tháng 10 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định về kiểm tra hoạt động điện lực và sử dụng điện, giải quyết tranh chấp hợp đồng mua bán điện.
8 Thông tư số 30/2013/TT-BCT ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Bộ Công Thương quy định điều kiện, trình tự ngừng, giảm mức cung cấp điện.
9 Thông tư số 15/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 05 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định về mua, bán công suất phản kháng.
10 Thông tư số 16/2014/TT-BCT ngày 29 tháng 05 năm 2014 của Bộ Công Thương quy định về thực hiện giá bán điện.
11 Thông tư số 28/2014/TT-BCT ngày 15 tháng 9 năm 2014 của Bộ Công Thương về Quy định quy trình xử lý sự cố trong hệ thống điện Quốc gia.
12 Thông tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02 tháng 10 năm 2014 của Bộ Công Thương về Quy định chi tiết một số nội dung về an toàn điện.
13 Thông tư số 44/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 11 năm 2014 của Bộ Công Thương về Quy định quy trình thao tác trông hệ thống điện quốc gia.
14 Quyết định số 2256/QĐ- BCT ngày 12 tháng 3 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về giá bán điện.
15 Chỉ thị số 04/2014/CT-UBND ngày 04 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương về việc tăng cường biện pháp phòng ngừa, ngăn chặn và xử lý vi phạm về an toàn điện trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
Tin liên quan