Truy cập nội dung luôn

Cổng Thông Tin Điện Tử Huyện Bàu Bàng

People's Committee of Bau Bang

Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Dương

03-08-2020

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2020 và thay thế Quyết định số 01/2018/QĐ-UBND ngày 19 tháng 01 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

Ban hành kèm theo Quyết định này là Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2020 trên địa bàn tỉnh Bình Dương:

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

Mã nhóm, loại tài nguyên Nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Mức giá 
Cấp 1 Cấp 2  Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6 Thành phố, các thị xã Các huyện Thành phố Dĩ An Huyện Phú Giáo Huyện Dầu Tiếng và Bắc Tân Uyên
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13
II           Khoáng sản không kim loại            
  II1         Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình            
    II101       Đất sỏi đỏ làm nền đường đồng/m3 66.000 - - -
    II102       Đất san lấp công trình, đất tầng phủ, đá phong hóa đồng/m3 63.000 - - -
  II2         Đá, sỏi            
    II201       Sỏi            
      II20101     Sạn trắng đồng/m3 450.000 - - -
      II20102     Các loại cuội, sỏi, sạn khác đồng/m3 200.000 - - -
    II202       Đá             
      II20201     Đá khối để xẻ (trừ đá hoa trắng, granit và dolomit)            
        II2020101   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt dưới 0,1 m2 đồng/m3 - - 850.000
        II2020102   Đá khối đế xẻ có diện tích bề rnặt từ 0,1m2 đến dưới 0,3m2 đồng/m3 - - 1.700.000
        II2020103   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,3m2 đến dưới 0,6 m2 đồng/m3 - - 5.100.000
        II2020104   Đá khối để xẻ có diện tích bề mặt từ 0,6 m2 đến dưới 01 m2 đồng/m3 - - 7.000.000
        II2020105   Đá khối để xẻ có diện tích bề mật từ 01 m2 trở lên đồng/m3 - - 9.000.000
      II20203     Đá làm vật liệu xây dựng thông thường            
        II2020301   Đá sau nổ mìn, đá xô bồ (khoáng sản khai thác) đồng/m3 - - 100.000 90.000 80.000
        II2020302   Đá hộc và đá base đồng/m3 - - 130.000 90.000 90.000
        II2020303   Đá cấp phối đồng/m3 - - 200.000 170.000 150.000
        II2020304   Đá dăm các loại đồng/m3 - - 240.000 180.000 170.000
        II2020305   Đá lô ca đồng/m3 - - 200.000 170.000 150.000
        II2020306   Đá chẻ đồng/m3 - - 400.000 300.000 280.000
  II5         Cát            
    II501       Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn) đồng/m3 80.000 - - -
    II502       Cát xây dựng            
      II50201     Cát đen dùng trong xây dựng đồng/m3 90.000 - - -
      II50202     Cát vàng dùng trong xây dựng đồng/m3 320.000 - - -
    II503       Cát vàng sản xuất công nghiệp (khoáng sản khai thác) đồng/m3 150.000 - - -
  II7         Đất làm gạch            
  II8         Đá Granite            
    II806       Đá granite, gabro, diorit khai thác (không đồng nhất về màu sắc, độ hạt, độ thu hồi) đồng/m3 - - 1.000.000
  II9         Sét chịu lửa            
    II902       Sét làm gạch, ngói, đất sét trầm tích, đất sét phong hóa đồng/m3 160.000 140.000 - - -
  II11         Cao lanh            
    II1101       Cao lanh khoáng sản khai thác (chưa rây), Cao lanh pha cát (dùng để xối hồ) đồng/m3 250.000 - - -
    II1102       Cao lanh đã rây đồng/m3 600.000 - - -

 

BẢNG GIÁ TÍNH THUẾ TÀI NGUYÊN ĐỐI VỚI NƯỚC THIÊN NHIÊN

Mã nhóm, loại tài nguyên Tên nhóm, loại tài nguyên Đơn vị tính Mức giá 
Cấp 1 Cấp 2  Cấp 3 Cấp 4 Cấp 5 Cấp 6
1 2 3 4 5 6 7 8 9
V           Nưóc Thiên nhiên    
  V1         Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp    
    V102       Nước thiên nhiên đã tinh lọc đóng chai, đóng hộp đồng/m3 750.000
  V2         Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch
    V201       Nước mặt    
            Các xã thuộc các huyện: Dầu Tiếng, Phú Giáo, Bắc Tân Uyên và Bàu Bàng, xã Thạnh Hội và xã Bạch Đằng của thị xã Tân Uyên đồng/m3 3.000
            Các xã, phường thuộc các thành phố: Thủ Dầu Một, Dĩ An, Thuận An, các thị xã: Bến Cát, Tân Uyên và thị trấn của huyện Dầu Tiếng, huyện Phú Giáo, huyện Bàu Bàng và huyện Bắc Tân Uyên. đồng/m3 4.000
    V202       Nước dưới đất (nước ngầm)    
            Các xã thuộc các huyện: Dầu Tiếng, Phú Giáo, Bắc Tân Uyên và Bàu Bàng, xã Thạnh Hội và xã Bạch Đằng của thị xã Tân Uyên đồng/m3 5.000
            Các xã, phường thuộc các thành phố: Thủ Dầu Một, Dĩ An, Thuận An, các thị xã: Bến Cát, Tân Uyên và thị trấn của huyện Dầu Tiếng, huyện Phú Giáo, huyện Bàu Bàng và huyện Bắc Tân Uyên. đồng/m3 8.000
  V3         Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác    
    V301       Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, sữa đồng/m3 100.000
    V301       Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất nước đá đồng/m3 40.000
    V302       Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng đồng/m3 50.000
    V303       Nước thiên nhiên dùng mục đích khác (làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng, dùng cho sản xuất, chế biến thủy sản, hải sản, nông sản...) đồng/m3 7.000
                 

BAN BIÊN TẬP

Tài liệu đính kèm: 16-2020-QD.signed.pdf

Tag: tài nguyên thiên nhiên , bảng giá đất